- pHH2O: 5,5;
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DẠNG BỘT, DẠNG VIÊN |
|||
1 |
Cây lương thực, rau màu |
450-620 kg/ha/lần |
Bón trước khi gieo trồng và giai đoạn sau khi trồng 25-30 ngày. |
2 |
Cây ăn quả |
500-670 kg/ha/lần |
Bón lót khi trồng mới, bón thúc 3 lần/năm vào giai đoạn sau thu hoạch, thúc ra hoa và nuôi quả. |
3 |
Cây công nghiệp dài ngày |
500-620 kg/ha/lần |
Bón lót khi trồng mới và bón thúc 3 lần/năm vào giai đoạn sau thu hoạch, thúc ra hoa và nuôi quả. |
4 |
Cây công nghiệp ngắn ngày |
450-570 kg/ha/lần |
Bón trước khi gieo trồng và giai đoạn sau khi trồng 20-25 ngày. |
5 |
Cây lưu gốc |
450-650 kg/ha/lần |
Bón lót khi trồng mới hoặc sau thu hoạch và bón thúc định kỳ 50-60 ngày/lần. |
6 |
Cây hoa, cây cảnh |
500-660 kg/ha/lần |
Bón 3 lần/năm vào giai đoạn cây đâm chồi, trước khi ra hoa và sau khi thu hoạch. |